Danh mục thuốc tim mạch - Trình dược viên
Cao đẳng Dược TPHCM
Home » Thuốc Tân Dược » Danh mục thuốc tim mạch

Danh mục thuốc tim mạch

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 votes, average: 3,00 out of 5)
Loading...

Thuốc tim mạch là những thuốc đặc trị có tác dụng hỗ trợ điều trị các bệnh về tim mạch. Trong bài viết này, Trình dược viên thống kê các loại thuốc tim mạch được Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-BYT ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế

Danh mục thuốc tim mạch

TTTên thuốc/hoạt chấtĐường dùng
và/hoặc dạng dùng
Tuyến sử dụng
1234567
 1.Thuốc chống đau thắt ngực
1AtenololUống++++
2DiltiazemUống+++
3Glyceryl trinitratTiêm+++
Uống; Ngậm dưới lưỡi++++
Phun mù; Miếng dán++
4Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)Tiêm++
Uống++++
Ngậm dưới lưỡi++
Khí dung; bình xịt++
5NicorandilUống++
6TrimetazidinUống+++
 2. Thuốc chống loạn nhịp
7AdenosinTiêm+++
Uống++++
8Amiodaron (hydroclorid)Tiêm++
Uống++++
9DisopyramidUống++++
10IsoprenalinTiêm++
Uống+++
11IvabradinUống+++
Lidocain (hydrochlorid)Tiêm++++
12MexiletinUống+++
13OrciprenalinUống++++
14Propranolol (hydroclorid)Tiêm++
Uống++++
15SotalolUống++
16Verapamil (hydrochlorid)Tiêm++
Uống++++
 3.Thuốc điều trị tăng huyết áp
17AcebutololUống++
18AmlodipinUống++++
19Benazepril hydrocloridUống++
20BisoprololUống+++
aBisoprolol
+ hydroclorothiazid
Uống+++
21CandesartanUống++
22CaptoprilUống++++
23CarvedilolUống++
24CilnidipinUống++
25ClonidinTiêm+++
Uống++++
26DoxazosinUống++
27EnalaprilUống++++
28FelodipinUống+++
29HydralazinTruyền tĩnh mạch++
Uống+++
30ImidaprilUống+++
31IndapamidUống+++
32IrbesartanUống++
Irbesartan + hydroclorothiazidUống++
33LabetalolUống+++
34LacidipinUống++
35Lercanidipin (hydroclorid)Uống++
36LisinoprilUống+++
37LosartanUống++
Losartan + hydroclorothiazidUống++
38MethyldopaUống++++
39MetoprololUống++
40MoxonidinUống++
41NebivololUống++
42NicardipinTiêm++
Uống+++
43NifedipinUống++++
Uống; viên tác dụng chậm+++
44Nitroprussid (natri)Tiêm++
45PerindoprilUống+++
aPerindopril + indapamidUống+++
46QuinaprilUống++
47RamiprilUống++
48RilmenidinUống++
49TelmisartanUống+++
aTelmisartan
+ hydroclorothiazid
Uống+++
50ValsartanUống++
Valsartan + hydroclorothiazidUống++
 4.Thuốc điều trị hạ huyết áp
51Heptaminol (hydroclorid)Tiêm+++
Uống++++
aAcefylin heptaminol
+ cinnarizin
Uống++++
 5.Thuốc điều trị suy tim
52AmrinonTiêm++
CarvedilolUống+++
53DigoxinTiêm; Uống+++
Digoxin dùng cho cấp cứuTiêm++++
54DobutaminTiêm+++
55Dopamin (hydroclorid)Tiêm+++
56Lanatosid CTiêm; Uống++++
57Malvapurpurea
+ camphoronobrominat
+ methylen blue
Uống++++
 6.Thuốc chống huyết khối
AcenocoumarolUống+++
Acetylsalicylic acidUống++++
58Clopidogrel bisulfatUống+++
59DipyridamolTiêm++
60EptifibatidUống+++
61MetalyseTiêm++
62StreptokinaseTiêm+++
 7. Thuốc hạ lipid máu
63AtorvastatinUống++++
64BezafibratUống++
65CiprofibratUống+++
66FenofibratUống++++
Uống; viên tác dụng chậm++
67FluvastatinUống++
68GemfibrozilUống++
69PravastatinUống++
70RosuvastatinUống++
71SimvastatinUống++
 8.Thuốc khác
72Buflomedil (hydroclorid)Tiêm; Uống+++
73Cerebrolysin (chỉ dùng điều trị tai biến mạch máu não đợt cấp tính, chấn thương sọ não)Tiêm+++
74Fructose 1,6 diphosphatTiêm++
75Ginkgo bilobaUống+++
MeclophenoxatTiêm+++
76NaftidrofurylUống++
77Nimodipin (chỉ dùng điều trị xuất huyết màng não do phình mạch máu não hoặc do chấn thương)Tiêm++
Uống++
78PentoxifylinUống+++
79PiracetamTiêm truyền+++
Uống++++
80RaubasinUống+++
aRaubasin + almitrinUống++++
81SulbutiaminUống++
82Vincamin + rutinUống++++
83VinpocetinTiêm+++
Uống++++

 

 Xem thêm: Efferalgan 500mg ; Omeprazol ; Terpin Codein ; thuốc kháng sinh Zidocin ; Enterogermina

x

Check Also

Trình Dược viên tư vấn: Trẻ em có thể dùng loại thuốc chống say xe nào?

Một trong những lo lắng của các bậc phụ huynh khi di chuyển dịp Tết là trẻ bị say xe. Để phòng chống say xe cho trẻ em có thể dùng loại thuốc nào?